Nghĩa tiếng Việt
- Tổng số dặm đã đi được.danh từ
- Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).danh từ
- Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).danh từ
- Sự ích lợi; sự dùng.danh từ
Ví dụ
-
The car has high milage after ten years.
-
The company paid milage for the trip.
-
Shipping milage made the order more expensive.
-
That old tool still gets good milage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép