Nghĩa tiếng Việt
- Milch cow bò sữa ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).tính từ
Ví dụ
-
The milch cow gave fresh milk today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪlk/
The milch cow gave fresh milk today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép