Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mildewđộng từ
- Bị mốc, có nấm mốc.tính từ
Ví dụ
-
The wet wall mildewed after weeks of rain.
-
The mildewed towel smelled bad.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép