TanroDictionary Sổ từ

mildly

/ˈmɑɪəldli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.D
  2. Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.D
  3. Mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối.D

Ví dụ

  1. The wind blew mildli through the trees.

  2. He spoke mildli to calm the child.

  3. The old bridge stood mildli under the rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép