Nghĩa tiếng Việt
- Nhẹ, nhẹ nhàng, êm dịu.D
- Dịu dàng, hoà nhã, ôn hoà.D
- Mềm yếu, nhu nhược, yếu đuối.D
Ví dụ
-
The wind blew mildli through the trees.
-
He spoke mildli to calm the child.
-
The old bridge stood mildli under the rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép