TanroDictionary Sổ từ

mildness

/maɪldnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính nhẹ, tính êm.danh từ
  2. Tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà.danh từ
  3. Tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The mildness of the winter pleased everyone.

  2. Her mildness made difficult talks easier.

  3. His mildness prevented him from speaking up.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép