Nghĩa tiếng Việt
- Tính nhẹ, tính êm.danh từ
- Tính dịu dàng, tính hoà nhã, tính ôn hoà.danh từ
- Tính mềm yếu, tính nhu nhược, tính yếu đuối.danh từ
Tiếng Nhật
- 甘口あまくちvị ngọt, vị dịu
Ví dụ
-
The mildness of the winter pleased everyone.
-
Her mildness made difficult talks easier.
-
His mildness prevented him from speaking up.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép