Nghĩa tiếng Việt
- Tổng số dặm đã đi được.danh từ
- Phụ cấp đi đường (tính theo dặm).danh từ
- Cước phí (chuyên chở... tính theo dặm).danh từ
- Sự ích lợi; sự dùng.danh từ
Tiếng Nhật
- 燃費ねんぴmức tiêu hao nhiên liệu
Ví dụ
-
The car has good mileage for its age.
-
They gave her mileage for the trip.
-
The delivery fee included mileage.
-
You can get a lot of mileage from this car.
-
to get a lot of mileage from something
dùng cái gì được lâu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép