Nghĩa tiếng Việt
- Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm.danh từ
Ví dụ
-
The miler won the race by a second.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɑɪlɜː/
The miler won the race by a second.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép