TanroDictionary Sổ từ

miler

/ˈmɑɪlɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vận động viên chạy đua cự ly một dặm; ngựa đua chuyên chạy cự ly một dặm.danh từ

Ví dụ

  1. The miler won the race by a second.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép