Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh mồ hôi trộm.danh từ
Ví dụ
-
The child had miliaria after a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪliˈɛriə/
The child had miliaria after a hot day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép