TanroDictionary Sổ từ

miliaria

/ˌmɪliˈɛriə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh mồ hôi trộm.danh từ

Ví dụ

  1. The child had miliaria after a hot day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép