TanroDictionary Sổ từ

milieu

/miːˈljɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Môi trường, hoàn cảnh.danh từ

Ví dụ

  1. Her new job changed her milieu.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép