Nghĩa tiếng Việt
- Môi trường, hoàn cảnh.danh từ
Ví dụ
-
Her new job changed her milieu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/miːˈljɜː/
Her new job changed her milieu.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép