Nghĩa tiếng Việt
- Tính chiến đấu.danh từ
Ví dụ
-
His militancy made him hard to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪlɪtənsi/
His militancy made him hard to ignore.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép