Nghĩa tiếng Việt
- Chiến đấu.tính từ
- Người chiến đấu, chiến sĩ.danh từ
Tiếng Nhật
- 闘士とうしchiến sĩ, người đấu tranh, võ sĩ
Ví dụ
-
The group showed militant solidarity against the rules.
-
Each militant fought for a fair cause.
-
the militant solidarity among the oppresed peoples
tình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép