TanroDictionary Sổ từ

militant

/ˈmɪlɪtənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chiến đấu.tính từ
  2. Người chiến đấu, chiến sĩ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The group showed militant solidarity against the rules.

  2. Each militant fought for a fair cause.

  3. the militant solidarity among the oppresed peoples

    tình đoàn kết chiến đấu giữa các dân tộc bị áp bức

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép