Nghĩa tiếng Việt
- Quân phiệt hoá.động từ
- Quân sự hoá.động từ
Ví dụ
-
They tried to militarise the border region.
-
Please militarise the note for me.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép