Nghĩa tiếng Việt
- Chủ nghĩa quân phiệt.danh từ
- Tinh thần thượng võ.danh từ
Tiếng Nhật
- 軍国主義ぐんこくしゅぎchủ nghĩa quân phiệt
Ví dụ
-
The book warned against militarism.
-
The coach liked the team's militarism.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép