TanroDictionary Sổ từ

militarism

/ˈmɪlɪtərɪzəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ nghĩa quân phiệt.danh từ
  2. Tinh thần thượng võ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The book warned against militarism.

  2. The coach liked the team's militarism.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép