Nghĩa tiếng Việt
- Sự quân phiệt hoá, sự quân sự hoá.danh từ
Ví dụ
-
Many people fear the militarization of schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪlɪtəraɪˈzeɪʃn/
Many people fear the militarization of schools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép