Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của militate.động từ
Ví dụ
-
Militating against change, the old rules stayed in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/
Militating against change, the old rules stayed in place.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép