TanroDictionary Sổ từ

militating

/mˈɪlɪtˌeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của militate.động từ

Ví dụ

  1. Militating against change, the old rules stayed in place.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép