Nghĩa tiếng Việt
- Dân quân.danh từ
Tiếng Nhật
- 民兵みんぺいdân quân
Ví dụ
-
A militiaman stood watch by the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məˈlɪʃəmən/
A militiaman stood watch by the gate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép