Nghĩa tiếng Việt
- Màu sữa, màu trắng đục.danh từ
- Khả năng cho sữa.danh từ
- Tính nhu nhược.danh từ
Ví dụ
-
The soup had a soft milkiness.
-
That cow's milkiness makes it very valuable.
-
His milkiness kept him from saying no.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép