Nghĩa tiếng Việt
- Bánh nhúng vào sữa.danh từ
- Người nhút nhát, người hèn yếu.danh từ
Ví dụ
-
He dunked a milksop into the tea.
-
Don't be a milksop and try again.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép