TanroDictionary Sổ từ

milled

/mˈɪld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của millđộng từ

Tiếng Nhật

  • 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)

Ví dụ

  1. The factory milled the grain into flour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép