Nghĩa tiếng Việt
- Dạng quá khứ đơn và phân từ quá khứ của millđộng từ
Tiếng Nhật
- 刻々ギザギザrăng cưa, khía, vết lởm chởm (cả hiện tượng răng cưa trên ảnh số)
Ví dụ
-
The factory milled the grain into flour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép