Nghĩa tiếng Việt
- Nghìn năm, mười thế kỷ.danh từ
- Thời đại hoàng kim.danh từ
Ví dụ
-
She saw the millennia yesterday.
-
The millennia was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép