Nghĩa tiếng Việt
- Thiên niên kỷ, nghìn năm, mười thế kỷ.danh từ
- Thời đại hoàng kim.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They hoped for peace in the next millennium.
-
This garden feels like a millennium of calm.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép