TanroDictionary Sổ từ

millennium

/mɪˈleniəm/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thiên niên kỷ, nghìn năm, mười thế kỷ.danh từ
  2. Thời đại hoàng kim.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They hoped for peace in the next millennium.

  2. This garden feels like a millennium of calm.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép