TanroDictionary Sổ từ

miller

/ˈmɪlə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chủ cối xay.danh từ
  2. Loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc.danh từ
  3. Con bọ da.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The miller ground grain into fresh flour.

  2. A miller flew around the porch light.

  3. The miller hid under the bark during rain.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép