Nghĩa tiếng Việt
- Chủ cối xay.danh từ
- Loài nhậy cánh mốc, loài bướm cánh mốc.danh từ
- Con bọ da.danh từ
Tiếng Nhật
- ミラーgương
Ví dụ
-
The miller ground grain into fresh flour.
-
A miller flew around the porch light.
-
The miller hid under the bark during rain.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép