Nghĩa tiếng Việt
- Cây kê.danh từ
- Hạt kê.danh từ
Tiếng Nhật
- 雑穀ざっこくngũ cốc các loại
Ví dụ
-
Millet grows well in dry soil.
-
She cooked millet for breakfast.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép