Nghĩa tiếng Việt
- Đồ trang phục phụ nữ (mũ, băng, dây nơ... ).danh từ
- Nghề làm đồ trang phục phụ nữ; nghề buôn bán đồ trang phục phụ nữ.danh từ
Ví dụ
-
She bought new millinery for the wedding.
-
Her mother works in millinery.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép