TanroDictionary Sổ từ

millinery

/ˈmɪlɪnəri/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đồ trang phục phụ nữ (mũ, băng, dây nơ... ).danh từ
  2. Nghề làm đồ trang phục phụ nữ; nghề buôn bán đồ trang phục phụ nữ.danh từ

Ví dụ

  1. She bought new millinery for the wedding.

  2. Her mother works in millinery.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép