Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của millđộng từ
- Sự xay, sự nghiền, sự cán.danh từ
- Sự khía cạnh; sự làm gờ (đồng tiền).danh từ
- Sự giâ, sự đánh, sự tẩn.danh từ
- phân từ hiện tại của millđộng từ
Tiếng Nhật
- 製粉せいふんxay bột
Ví dụ
-
The machine was milling the grain all morning.
-
The milling of wheat began at dawn.
-
The coin showed careful milling on its edge.
-
The milling left his hands sore and tired.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép