Nghĩa tiếng Việt
- Triệu.tính từ
- Triệu; (một) triệu đồng bảng; (một) triệu đô la.danh từ
- Quần chúng, quảng đại quần chúng.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A million stars filled the sky.
-
They saved a million for their house.
-
The million wanted cheaper food.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép