TanroDictionary Sổ từ

million

/ˈmɪljən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Triệu.tính từ
  2. Triệu; (một) triệu đồng bảng; (một) triệu đô la.danh từ
  3. Quần chúng, quảng đại quần chúng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A million stars filled the sky.

  2. They saved a million for their house.

  3. The million wanted cheaper food.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép