TanroDictionary Sổ từ

millipede

/ˈmɪlɪpiːd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Động vật nhiều chân.danh từ

Ví dụ

  1. A millipede crawled under the rock.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép