Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của miltđộng từ
Ví dụ
-
He milted the fish carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪltɪd/
He milted the fish carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép