TanroDictionary Sổ từ

mimetic

/mɪˈmetɪk/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bắt chước; có tài bắt chước.tính từ

Ví dụ

  1. The child had a mimetic talent.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép