Nghĩa tiếng Việt
- Bắt chước; có tài bắt chước.tính từ
Ví dụ
-
The child had a mimetic talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˈmetɪk/
The child had a mimetic talent.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép