TanroDictionary Sổ từ

mimosa

/mɪˈməʊzə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cây xấu hổ, cây trinh n.danh từ

Ví dụ

  1. The mimosa folded its leaves at touch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép