Nghĩa tiếng Việt
- Đe doạ, hăm doạ.tính từ
Ví dụ
-
His minacious tone scared the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mɪˈneɪʃəs/
His minacious tone scared the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép