Nghĩa tiếng Việt
- Tháp (ở giáo đường Hồi giáo).danh từ
Ví dụ
-
The minaret rose above the quiet street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪnəˈret/
The minaret rose above the quiet street.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép