Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của minceđộng từ
Ví dụ
-
She minced the garlic for the sauce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/mˈɪnst/
She minced the garlic for the sauce.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép