TanroDictionary Sổ từ

minced

/mˈɪnst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của minceđộng từ

Ví dụ

  1. She minced the garlic for the sauce.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép