TanroDictionary Sổ từ

mincemeat

/ˈmɪnsmiːt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Nhân quả băm (nhân bánh bằng quả táo, nho... có khi có cả thịt băm nhỏ).danh từ

Ví dụ

  1. The pie was filled with mincemeat.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép