Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mindđộng từ
- Thích, sãn lòng, vui lòng.tính từ
Ví dụ
-
She minded the warning and waited outside.
-
You can go if you are so minded to travel.
-
he could do it if he were so minded
nó có thể làm h thả thuỷ lôi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép