TanroDictionary Sổ từ

minded

/ˈmaɪndɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của mindđộng từ
  2. Thích, sãn lòng, vui lòng.tính từ

Ví dụ

  1. She minded the warning and waited outside.

  2. You can go if you are so minded to travel.

  3. he could do it if he were so minded

    nó có thể làm h thả thuỷ lôi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép