Nghĩa tiếng Việt
- Người giữ, người coi.danh từ
- Đứa bé gửi người nuôi hộ.danh từ
Ví dụ
-
The minder watched the child after school.
-
The minder brought the child to play outside.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép