TanroDictionary Sổ từ

minder

/ˈmaɪndə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người giữ, người coi.danh từ
  2. Đứa bé gửi người nuôi hộ.danh từ

Ví dụ

  1. The minder watched the child after school.

  2. The minder brought the child to play outside.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép