TanroDictionary Sổ từ

mindful

/ˈmaɪndfl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chú ý, lưu tâm, lo lắng tới, nhớ tới.tính từ

Ví dụ

  1. Be mindful of the wet floor.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép