TanroDictionary Sổ từ

mindlessness

/ˈmɪndləsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự không chú ý, sự không lưu tâm, sự không lo lắng tới, sự không nhớ tới.danh từ
  2. Sự ngu si, sự đần độn.danh từ

Ví dụ

  1. His mindlessness caused him to miss the bus.

  2. The mindlessness of the mistake was shocking.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép