Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mineđộng từ
Ví dụ
-
They mined coal for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/maɪnd/
They mined coal for many years.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép