Nghĩa tiếng Việt
- Khoáng hoá.động từ
Ví dụ
-
Time can mineralise the soft layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪnərəlaɪz/
Time can mineralise the soft layer.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép