TanroDictionary Sổ từ

mingle

/ˈmɪŋɡl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trộn lẫn, lẫn vào.động từ

Ví dụ

  1. She likes to mingle with people at parties.

  2. to mingle with (in) the crowd

    lẫn vào trong đám đông

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép