Nghĩa tiếng Việt
- Trộn lẫn, lẫn vào.động từ
Ví dụ
-
She likes to mingle with people at parties.
-
to mingle with (in) the crowd
lẫn vào trong đám đông
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép