Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mingle.động từ
Tiếng Nhật
- 交流こうりゅうsự giao lưu, trao đổi (văn hoá)
Ví dụ
-
Children were mingling happily at the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép