TanroDictionary Sổ từ

minification

/ˌmɪnəfəˈkeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm nhỏ đi, sự làm cho bé đi; sự làm giảm tính chất quan trọng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The minification made the image hard to read.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép