Nghĩa tiếng Việt
- Rất nhỏ li ti.tính từ
- Tối thiểu.tính từ
Tiếng Nhật
- 最小限さいしょうげんtối thiểu
- 最小さいしょうnhỏ nhất; tối thiểu
Ví dụ
-
There was only a minimal change in the plan.
-
We need a minimal amount of sugar.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép