TanroDictionary Sổ từ

minimax regret

/ rɪˈɡrɛt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quy tắc tối thiểu hoá mức độ đáng tiếc tối đa.danh từ

Ví dụ

  1. The minimax regret appeared in the report.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép