TanroDictionary Sổ từ

minimising

/mˈɪnɪmˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minimise.động từ

Ví dụ

  1. She is minimising the errors in her draft.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép