TanroDictionary Sổ từ

minimizing

/ˈmɪnəˌmaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của minimize.động từ

Ví dụ

  1. They are minimizing waste at home.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép