Nghĩa tiếng Việt
- Mục tiêu tối thiểu về việc làm.danh từ
Ví dụ
-
The minimum employment target was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈtɑːrɡət/
The minimum employment target was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép