TanroDictionary Sổ từ

minimum employment target

/ ˈtɑːrɡət/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mục tiêu tối thiểu về việc làm.danh từ

Ví dụ

  1. The minimum employment target was useful in class.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép