Nghĩa tiếng Việt
- Tiền lương tối thiểu.danh từ
Ví dụ
-
A minimum wage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈweɪdʒ/
A minimum wage helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép