TanroDictionary Sổ từ

mining

/ˈmaɪnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự khai thác, sự khai mỏ.danh từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mine.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He works as a mining engineer in the hills.

  2. We are mining for coal deep underground.

  3. a mining engineer

    kỹ sư mỏ

  4. mining industry

    công nghiệp mỏ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép