Nghĩa tiếng Việt
- Sự khai thác, sự khai mỏ.danh từ
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mine.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He works as a mining engineer in the hills.
-
We are mining for coal deep underground.
-
a mining engineer
kỹ sư mỏ
-
mining industry
công nghiệp mỏ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép